Động cơ: Diesel 1.9L tăng áp biến thiên.
Công suất cực đại: 150 PS, momen xoắn cực đại: 350Nm
Hộp số: Tự động 6 cấp 4x2
Tiêu thụ nhiên liệu :
Đô thị: 7,10 lít/100 km.
Ngoài đô thị: 4,30 lít/100 km.
Đường hỗn hợp: 5,30 lít/100 km.
Hệ thống lái: Trợ lực lái điện, giúp đánh lái nhẹ nhàng, linh hoạt và dễ dàng xoay trở.
Kích thước xe (D x R x C): 4.860 x 1.870 x 1.875 mm.
Khoảng sáng gầm xe: 235 mm.
Dung tích bình nhiên liệu: 80 lít.
Số chỗ ngồi: 7 chỗ.
Isuzu mu-X Prestige 1.9 4x2 AT là mẫu SUV 7 chỗ nổi bật với thiết kế mạnh mẽ, không gian rộng rãi và khả năng vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp cho gia đình và những chuyến đi dài.
Xe sử dụng động cơ diesel 1.9L tăng áp biến thiên, công suất 150 PS, mô-men xoắn 350 Nm, kết hợp hộp số tự động 6 cấp và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5.
Phiên bản Prestige còn sở hữu nhiều tiện nghi như màn hình cảm ứng 9 inch, Apple CarPlay và Android Auto không dây, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, điều hòa tự động 2 vùng cùng các công nghệ an toàn hiện đại. Với khoảng sáng gầm 235 mm và bình nhiên liệu 80 lít, xe đáp ứng linh hoạt nhu cầu di chuyển hằng ngày lẫn đường dài.
Isuzu mu-X Prestige sở hữu thiết kế SUV khỏe khoắn, hiện đại với các đường nét dứt khoát, phù hợp cho cả gia đình và công việc.
Đầu xe gây ấn tượng với lưới tản nhiệt thể thao cùng cụm đèn Bi-LED Projector tích hợp đèn LED chạy ban ngày. Chức năng tự động bật/tắt và điều chỉnh góc chiếu giúp tăng sự tiện lợi khi di chuyển.
Xe có kích thước tổng thể 4.860 x 1.870 x 1.875 mm, chiều dài cơ sở 2.855 mm. Bộ mâm hợp kim nhôm 20 inch kết hợp lốp 265/50R20 tạo vẻ ngoài mạnh mẽ. Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và gạt mưa tự động nâng cao tính tiện dụng.
Cụm đèn hậu LED mang phong cách hiện đại, kết hợp cốp điện giúp việc sắp xếp hành lý thuận tiện hơn. Tổng thể ngoại thất hài hòa giữa tính thẩm mỹ và công năng sử dụng.
Khoang cabin 7 chỗ được trang bị ghế da màu Truffle Brown, ghế lái chỉnh điện 8 hướng và hàng ghế sau có thể gập linh hoạt để tăng không gian chứa hành lý.
Xe sở hữu màn hình giải trí cảm ứng 9 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây, màn hình đa thông tin 7 inch, hệ thống âm thanh 8 loa cùng điều hòa tự động 2 vùng độc lập. Các tiện ích như chìa khóa thông minh, khởi động từ xa, phanh tay điện tử và giữ phanh tự động giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng.
Isuzu mu-X Prestige 1.9 4x2 AT sử dụng động cơ diesel RZ4E-TC tăng áp biến thiên, dung tích 1.898 cc, cho công suất 150 PS và mô-men xoắn 350 Nm, kết hợp hộp số tự động 6 cấp.
Mức tiêu thụ nhiên liệu công bố tham khảo:
Đô thị: 7,10 lít/100 km.
Ngoài đô thị: 4,30 lít/100 km.
Đường hỗn hợp: 5,30 lít/100 km.
Với khoảng sáng gầm 235 mm và khả năng lội nước tối đa 800 mm theo thông số nhà sản xuất, xe phù hợp với nhiều điều kiện đường sá. Tuy nhiên, phiên bản 4x2 sử dụng hệ dẫn động hai bánh, phù hợp hơn với nhu cầu di chuyển thông thường.
Isuzu mu-X Prestige được trang bị 7 túi khí cùng các hệ thống hỗ trợ như ABS, EBD, ESC, TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảnh báo điểm mù, cảnh báo lệch làn đường, phanh tự động khẩn cấp và kiểm soát hành trình thích ứng Stop & Go. Các công nghệ này góp phần hỗ trợ người lái và nâng cao sự an tâm trên hành trình.
| XUẤT XỨ | Isuzu Thái Lan | |
| MÃ KIỂU LOẠI | UCR87GGL – TDUHVN2 | |
| KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG | Kích thước tổng thể (D x R x C) |
4.860 x 1.870 x 1.875 mm |
| Chiều dài lọt lòng thùng (D x R x C) | - | |
| Chiều dài cơ sở | 2.855 mm | |
| Khoảng sáng gầm xe | 235 mm | |
| Vệt bánh xe trước & sau | - | |
| Trọng lượng toàn bộ | 2.700 Kg | |
| Trọng lượng bản thân | 2.010 Kg | |
| Tải trọng cho phép chở | - | |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.7 m | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 80 lít | |
| Số chỗ ngồi | 07 người | |
| ĐỘNG CƠ | Kiểu | RZ4E-TC |
| Loại | Động cơ dầu 1.9L, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử | |
| Dung tích xy-lanh | 1,898 cc | |
| Công suất cực đại | 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm | |
| Mô men xoắn cực đại | 350/1,800-2,600 Nm/rpm | |
| Công thức bánh xe | 4×2 | |
| Máy phát điện | 12V-90A | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | |
TIÊU HAO NHIÊN LIỆU |
Ngoài đô thị | 4.30 Lít/100 km |
| Trong đô thị | 7.10 Lít/100 km | |
| Đường hỗn hợp | 5.30 Lít/100 km | |
| HỘP SỐ | Loại | Số tự động 6 cấp |
| Hệ thống gài cầu | - | |
| KHUNG XE | Hệ thống treo | Trước:Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn Sau: Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn |
| Hệ thống phanh | Trước-sau: đĩa | |
| Trợ lực lái | Điện | |
| Kích thước lốp xe | 265/50R20 - Mâm: 20 inch Hợp kim nhôm | |
| NGOẠI THẤT | Cụm đèn trước | Bi-LED Projector, tự động bật tắt, tự động căn chỉnh góc chiếu, tích hợp đèn chạy ban ngày LED |
| Đèn LED chạy ban ngày | Có | |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu | Có | |
| Đèn sương mù | Có | |
| Kính chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | |
| Cốp điện | Có | |
| NỘI THẤT | Vô lăng | Bọc da, tích hợp phím điều khiển, điều chỉnh 4 hướng |
| Lẫy số | Có | |
| Màn hình | Màn hình taplo 3.5 inch | |
| Ghế | Hàng 1: Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | |
| Hàng 2: Tỷ lệ 60:40, ghế gập, tựa tay trung tâm | ||
| Hàng 3: Tỷ lệ 50:50, ghế gập | ||
| Da cao cấp (màu Truffle Brown) | ||
| Kính điện | Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái | |
| TIỆN ÍCH | Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có |
| Mở cửa thông minh | Có | |
| Khởi động từ xa | Có | |
| Khoá cửa khi rời khỏi xe | Có | |
| Hệ thống ga tự động | Có / Tự động thích ứng với chức năng Stop & Go | |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Phanh tay điện tử | Có ( giữ phanh tự động) | |
| Hệ thống điều hoà | Tự động 02 vùng độc lập | |
| Cửa gió phía sau | Có | |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 9 inch, Apple CarPlay & Android Auto không dây | |
| Số loa | 08 | |
| Cổng sạc nhanh USB (5V/2.1A) | 04 | |
| Ổ cắm điện | Có | |
| AN TOÀN | Túi khí | 07 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | Có | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) | Có | |
| Hệ thống phanh thông minh (BOS) | Có | |
| Hệ thống chiếu sáng tự động cường độ cao (AHB) | Có | |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Có | |
| Hệ thống phanh đa va chạm (MCB) | Có | |
| Hệ thống phanh tự động khi lùi (RCTB) | Có | |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có | |
| Hệ thống giới hạn tốc độ (MSL) | Có | |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LSS) | Có | |
| Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (FCW) | Có | |
| Hệ thống phanh tự động khẩn cấp (AEB) | Có | |
| Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (MAM) | Có | |
| Cảm biến đổ xe | Trước và sau | |
| Camera lùi | Có | |
| Dây đai an toàn | Hàng ghế 1: 03 x ERL với bộ căng đai sớm & tự động nới lỏng | |
| Hàng 2: 03 x ERL | ||
| Hàng 3: 03 x ERL | ||
| Khoá cửa tự động | Có | |
| Tự động mở cửa khi túi khí bung | Có | |
| Khoá bảo vệ trẻ em | Có | |
| BẢO HÀNH | Động cơ | 5 năm hoặc 200.000km tùy theo điều kiện nào đến trước |