Isuzu Mu-X Premium là bản cao nhất xe 7 chổ Isuzu phân phối tại thị trường Việt Nam, mang đến những trải nghiệm tuyệt vời trên những cung đường hình chữ S.
Thiết kế của mu-X Premium hướng đến ngoại hình thanh lịch, sang trọng và năng động phục vụ mục đích gia đình và những chuyến phiêu lưu trên mọi địa hình.
Đặc biệt mu-X luôn chú trọng đến công nghệ hỗ trợ người lái và trang bị đầy đủ các tính năng an toàn.
Với ngôn ngữ thiết kế thanh lịch và sang trọng, Isuzu mu-X sở hữu vẻ ngoài cuốn hút, tạo cảm giác phấn khích, thúc đẩy bạn không ngừng khám phá những chân trời mới.
Động cơ ISUZU mu-X không chỉ bền bỉ, mà còn đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn khí thải khắt khe nhất và tính kinh tế trong quá trình vận hành. Khi chinh phục các cung đường off-road, ISUZU mu-X thực sự tỏa sáng với hiệu suất vượt trội và độ bền ấn tượng nhờ vào chế độ địa hình - Rough Terrain.
Thiết kế bởi các nghệ nhân bậc thầy từ ISUZU, nội thất Isuzu mu-X hướng đến sự hoàn hảo, tinh xảo trong từng chi tiết. Các vật liệu cao cấp được sử dụng một cách tinh tế nâng tầm không gian nội thất. Đem lại không gian nội thất THOẢI MÁI - DỄ DÀNG SỬ DỤNG - LINH HOẠT nhờ ngôn ngữ thiết kế "Universal Space".
Hướng đến sự an toàn tối đa cho bạn và gia đình, ISUZU mu-X được trang bị hàng loạt tính năng an toàn tiên tiến - hỗ trợ giải quyết các tính huống nguy hiểm. Vì sự tự tin không chỉ là chinh phục những địa hình khó khăn nhất; mà còn đảm bảo sự an toàn tối đa - trên mọi hành trình
XUẤT XỨ | Isuzu Thái Lan | |
MÃ KIỂU LOẠI | UCS87GGL-TLUHVN | |
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG | Kích thước tổng thể (D x R x C) | 4,850 x 1,870 x 1,875mm |
Chiều dài cơ sở | 2,855 mm | |
Khoảng sáng gầm xe | 235 mm | |
Trọng lượng toàn bộ | 2,800 Kg | |
Trọng lượng bản thân | 2,060 Kg | |
Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.7 m | |
Dung tích thùng nhiên liệu | 80 lít | |
Số chỗ ngồi | 07 người | |
ĐỘNG CƠ | Kiểu | RZ4E-TC |
Loại | 4 xy lanh thẳng hàng, Động cơ dầu 1.9L, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử | |
Dung tích xy-lanh | 1,898 cc | |
Công suất cực đại | 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm | |
Mô men xoắn cực đại | 350/1,800-2,600 Nm/rpm | |
Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | |
Tiêu thụ nhiên liệu | Trong đô thị: 8.79 Lít/100 km | |
Ngoài đô thị: 5.96 Lít/100 km | ||
Đường hỗn hợp: 6.99 Lít/100 km | ||
HỘP SỐ | Loại | Số tự động 6 cấp 2 cầu 4x4 |
Hệ thống gài cầu | Gài cầu điện tử | |
KHUNG XE | Hệ thống treo | Trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn Sau: Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn |
Hệ thống phanh | Trước/ sau: đĩa | |
Trợ lực lái | Thủy lực | |
Mâm xe | 18 inch Hợp kim nhôm | |
Kích thước lốp xe | 265/60R18 | |
NGOẠI THẤT | Cụm đèn trước | Bi-LED Projector, tự động bật tắt, tự động căn chỉnh góc chiếu, tích hợp đèn chạy ban ngày LED |
Đèn sương mù | Có | |
Đèn chờ dẫn đường | Có | |
Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | |
Tự động gạt mưa | Có | |
Cốp điện | Có | |
NỘI THẤT | Hệ thống lái | Loại: Bọc da, tích hợp phím điều khiển |
Lẩy số, vô lăng điều chỉnh 4 hướng | ||
Ghế | Hàng ghế thứ 1: Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | |
Hàng ghế thứ 2: Gập 60:40, ghế gập, tựa tay trung tâm | ||
Hàng ghế thứ 3: Gập 50:50, ghế gập | ||
Vật liệu: Da cao cấp (Màu Cafe latte) | ||
Kính điện | Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái | |
TIỆN ÍCH | Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có |
Mở cửa thông minh | Có | |
Khởi động từ xa | Có | |
Khoá cửa khi rời khỏi xe | Có | |
Hệ thống ga tự động | Có / Tự động thích ứng với chức năng Stop & Go | |
Phanh tay điện tử | Có (giữ phanh tự động) | |
Hệ thống điều hoà | Tự động 02 vùng độc lập | |
Cửa gió phía sau | Có | |
Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 9 inch, kết nối Bluetooth, Apple CarPlay không dây, Android Auto, USB | |
Số loa | 08 | |
Cổng sạc nhanh USB (5V/2.1A) | 02 | |
Ổ cắm điện (220V, 150W) | Có | |
AN TOÀN | Túi khí | 06 |
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | |
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | Có | |
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | |
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | |
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) | Có | |
Hệ thống phanh thông minh (BOS) | Có | |
Hệ thống chiếu sáng tự động cường độ cao ( AHB) | Có | |
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Có | |
Hệ thống phanh đa va chạm (MCB) | Có | |
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | Có | |
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có | |
Hệ thống giới hạn tốc độ (MSL) | Có | |
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW) | Có | |
Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (FCW) | Có | |
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp (AEB) | Có | |
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (MAM) | Có | |
Camera lùi | Có | |
Cảm biến đỗ xe | Trước & Sau | |
Dây đai an toàn | Hàng ghế thứ 1: 03 x ERL với bộ căng đai sớm & tự động nới lỏng | |
Hàng ghế thứ 2: 03 x ERL | ||
Hàng ghế thứ 3: 03 x ERL | ||
Khoá cửa tự động | Có | |
Tự động mở cửa khi túi khí bung | Có | |
Khoá bảo vệ trẻ em | Có | |
BẢO HÀNH | Động cơ | 5 năm hoặc 200.000km tùy theo điều kiện nào đến trước |