Isuzu D-Max Type Z 2024 là mẫu xe bán tải cao cấp nhất đến từ nhà Isuzu Việt Nam
Đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5, nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Sử dụng động cơ 1.9L, 2 cầu 4x4 cùng hộp số tự động, công suất tối đa 150 Ps, mô men xoắn cực đại 350/1800~2600 (Nm/rpm).
D-max Type Z có thiết kế mới, hiện địa hơn, nam tính hơn. Đặc biệt, không gian nội thất hiện đại, sang trọng vượt trội. Được trang bị hàng loạt tính năng và công nghệ hỗ trợ lái xe thông minh, là lựa chọn hoàn hảo cho bất cứ ai yêu thích một mẫu xe bán tải đa dụng, linh hoạt và mạnh mẽ.
ISUZU D-MAX biểu trưng cho sức mạnh và độ tin cậy vượt trội. Với thiết kế mang phong cách mạnh mẽ, giúp ISUZU D-MAX chinh phục mọi khách hàng từ ánh nhìn lần đầu tiên. Thiết kế ngoại hình ISUZU D-MAX còn nổi bật với những nét tinh chỉnh mới ở hốc lấy gió cản trước & cửa sau, cùng với cánh lướt gió lớn hơn . Đây không chỉ là những bổ sung mang tính phong cách; chúng còn đại diện cho sự tối ưu về mặt khí động học.
Động cơ ISUZU D-MAX không chỉ bền bỉ, mà còn đảm bảo đáp ứng được các tiêu chuẩn khí thải khắt khe nhất và tính kinh tế trong quá trình vận hành. Khi chinh phục các cung đường off-road, ISUZU D-MAX thực sự tỏa sáng với hiệu suất vượt trội và độ bền ấn tượng nhờ vào chế độ địa hình - Rough Terrain mode kết hợp cùng hệ thống khóa vi sai cầu sau và hệ thống gài cầu điện tử.
Thoải mái, dễ dàng và linh hoạt, ISUZU D-MAX không chỉ là một chiếc bán tải. Đó còn là một không gian di động, một địa điểm để thư giãn, và là nơi để bạn có thể bắt đầu chuyến phiêu lưu của mình. Dù bạn đi cùng gia đình hoặc sử dụng cho mục đích công việc, ISUZU D-MAX luôn dẫn đầu với sự tiện nghi tối ưu trên mọi hành trình.
Hướng đến sự an toàn tối đa cho bạn và gia đình, ISUZU D-MAX được trang bị hàng loạt tính năng an toàn tiên tiến - hỗ trợ giải quyết các tính huống nguy hiểm. Vì sự tự tin không chỉ là chinh phục những địa hình khó khăn nhất; mà còn đảm bảo sự an toàn tối đa - trên mọi hành trình
XUẤT XỨ | Isuzu Thái Lan | |
MÃ KIỂU LOẠI | Đang cập nhật | |
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG | Kích thước tổng thể (D x R x C) | 5,280 x 1,870 x 1,790mm |
Chiều dài lọt lòng thùng (D x R x C) | 1,495 x 1,530 x 490mm | |
Chiều dài cơ sở | 3,125 | |
Khoảng sáng gầm xe | 240 mm | |
Vệt bánh xe trước & sau | 1,570/1,570 mm | |
Trọng lượng toàn bộ | 2,730 Kg | |
Trọng lượng bản thân | 1960 Kg | |
Tải trọng cho phép chở | 445 Kg | |
Bán kính quay vòng tối thiểu | 6.1 m | |
Dung tích thùng nhiên liệu | 76 lít | |
Số chỗ ngồi | 05 người | |
ĐỘNG CƠ | Kiểu | RZ4E-TC |
Loại | Động cơ dầu 1.9L, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử | |
Dung tích xy-lanh | 1,898 cc | |
Công suất cực đại | 150 (110)/3,600 PS (kW)/rpm | |
Mô men xoắn cực đại | 350/1,800-2,600 Nm/rpm | |
Công thức bánh xe | 4×4 | |
Máy phát điện | 12V-90A | |
Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | |
HỘP SỐ | Loại | Số tự động 6 cấp 2 cầu 4x4 |
Hệ thống gài cầu | Gài cầu điện tử | |
KHUNG XE | Hệ thống treo | Trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn Sau: Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá |
Hệ thống phanh | Trước: đĩa / sau: tang trống | |
Trợ lực lái | Thủy lực | |
Kích thước lốp xe | 265/60R18 | |
NGOẠI THẤT | Cụm đèn trước | Đèn chiếu sáng Bi-LED |
Đèn LED chạy ban ngày | Có | |
Tự động điều chỉnh góc chiếu | Có | |
Đèn sương mù | LED | |
Kính chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện | |
Bậc lên xuống, tay nắm cửa | Màu xám | |
Lót sàn thùng | Có | |
NỘI THẤT | Vô lăng | Loại: Bọc da, tích hợp phím điều khiển |
Điều chỉnh 4 hướng | ||
Màn hình | Màn hình taplo 7.0 inch | |
Ghế | Hàng ghế thứ 1: Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | |
Hàng ghế thứ 2: Gập 60:40, có tựa tay ở giữa | ||
Bọc da (đen) | ||
Kính điện | Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái | |
TIỆN ÍCH | Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có |
Mở cửa thông minh | Có | |
Khởi động từ xa | Có | |
Khoá cửa khi rời khỏi xe | Có | |
Đèn chờ dẫn đường | Có | |
Hệ thống điều hoà | Tự động 02 vùng độc lập | |
Cửa gió phía sau | Có | |
Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 9 inch, kết nối Bluetooth, Apple CarPlay không dây, Android Auto, USB | |
Số loa | 08 | |
Cổng sạc nhanh USB (5V/2.1A) | 02 | |
Ổ cắm điện | Có | |
AN TOÀN | Túi khí | 07 |
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | |
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | Có | |
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | |
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | |
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) | Có | |
Hệ thống phanh thông minh (BOS) | Có | |
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | Có | |
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có | |
Hệt thống hỗ trợ đổ xe | Có | |
Camera lùi | Có | |
Dây đai an toàn | Hàng ghế trước: ELR x 2 với bộ căng đai sớm & tự nới lỏng | |
Hàng ghế thứ 2: 03 x ERL | ||
Khoá cửa tự động | Có | |
Tự động mở cửa khi túi khí bung | Có | |
Khoá bảo vệ trẻ em | Có | |
BẢO HÀNH | Động cơ | 5 năm hoặc 200.000km tùy theo điều kiện nào đến trước |