Đồng hành cùng lộ trình của chính phủ trong việc bảo vệ môi trường Isuzu Việt Nam đã phát triển thế hệ động cơ mới thỏa mãn tiêu chuẩn khí thải Euro4. Cùng với sự ra đời của thế hệ động cơ mới thì các sản phẩm xe tải 5.75 tấn mới cũng xuất hiện lần lượt trong năm 2018. g Xe Isuzu FRR90NE4 tải trọn 5.75 tấn thùng kín- với nhiều cải tiến mới mang lại cho khách hàng chiếc xe hoàn hảo nhất. Quý khách có thể tham khảo bảng giá xe tải Isuzu tại trang web của chúng tôi để có được cho mình sự lựa chọn phù hợp nhất.
Xe tải Isuzu FRR90NE4 6T thùng kín có thiết kế tinh tế thể hiện tinh thần Nhật Bản xuyên suốt các dòng sản phẩm từ trước tới nay. Xe tải Isuzu FRR90NE4 5.75 tấn thùng kín vẫn áp dụng phong cách thiết kế vốn có của hãng như các dòng xe tải trước: kiểu dáng cabin vuông vức mạnh mẽ với mặt ga lăng có các thanh tản nhiệt mềm mại giúp giảm sức cản không khí khi xe lưu thông. Các chi tiết như cụm đèn pha, cản trước, gương chiếu hậu... đều được chau chuốt tỉ mỉ đem lại cho xe sự hài hòa, vẻ đẹp lôi cuốn trong ngôn ngữ thiết kế.
Thiết kế nội thất trên xe tải Isuzu 5.75 tấn nói riêng và tất cả dòng xe Isuzu F - Series nói chung đều toát lên phong cách hiện đại, tiện nghi mang lại cho khách hàng trải nghiệm thoải mái khi đồng hành trên mọi cung đường. Tổng thể khoang cabin: Điều đầu tiên cảm nhận đó là không gian rộng rãi, đầy đủ mọi tiện nghi phục vụ các nhu cầu giải trí cũng như tiện ích đáp ứng mọi nhu cầu của người sử dụng. Hộp đựng đồ bên cạnh cần phanh tay là khoang gian chứa đồ tiện lợi. Tích hợp với khóa cửa trung tâm là lẫy mở cửa nhỏ gọn, bên cạnh đó là chiếc hộc gạt tàn thuốc có thể tháo rời tiện lợi khi vệ sinh.
TẢI TRỌNG | Trọng lượng bản thân | 5.050 Kg |
Tải trọng cho phép chuyên chở | 5.750 Kg | |
Loại thùng | Thùng kín inox | |
Trọng lượng toàn bộ | 11.000 Kg | |
Số chổ ngồi | 03 người | |
KÍCH THƯỚC | Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 8710 x 2300 x 3220 mm |
Kích thước lòng thùng hàng: (D x R x C) | 6600 x 2180 x 2000 mm | |
Khoảng cách trục | 4.990mm | |
THÔNG SỐ CHUNG | Vết bánh xe trước / sau | 1790/1660mm |
Số trục | 2 | |
Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
Loại nhiên liệu | Diesel | |
ĐỘNG CƠ | Nhãn hiệu động cơ | 4HK1E4CC |
Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
Thể tích | 5193 cm3 | |
Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay | 140 kW/ 2600 v/ph | |
LỐP XE | Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/---/---/--- |
Lốp trước / sau | 8.25 - 16 /8.25 - 16 | |
HỆ THỐNG PHANH | Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không | |
Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
HỆ THỐNG LÁI | Kiểu hệ thống lái/ dẫn động | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
BẢO HÀNH | Động cơ | 3 năm hoặc 100.000km tùy theo điều kiện nào đến trước |
Thùng sản xuất tại Thanh Thảo | 12 tháng, không bảo hành màu sơn, các lỗi do người sử dụng |