Nhìn tổng thể, Isuzu FSR700 mang đậm phong cách đặc trưng của dòng xe tải F-Series: cabin vuông, thân xe lớn, thiết kế chắc chắn và ưu tiên công năng sử dụng. Đây không phải mẫu xe thiên về kiểu dáng cầu kỳ mà tập trung vào sự bền bỉ và thuận tiện trong quá trình vận hành.
Phần đầu cabin được thiết kế vuông vức, tạo cảm giác khỏe khoắn và chắc chắn. Kiểu cabin này cũng giúp tối ưu không gian sử dụng, đồng thời tạo sự cân đối khi kết hợp với thùng hàng kích thước lớn.
Mặt trước xe được thiết kế theo phong cách đặc trưng của Isuzu, kết hợp cụm đèn chiếu sáng kích thước lớn.
Thiết kế tương đối đơn giản nhưng mang lại cảm giác chắc chắn và dễ nhận diện khi xe lưu thông trên đường.
FSR700 được trang bị hệ thống gương có kích thước lớn, hỗ trợ tài xế quan sát hai bên thân xe.
Đối với một chiếc xe tải có kích thước lớn, khả năng quan sát xung quanh cabin là yếu tố rất quan trọng, đặc biệt khi di chuyển trong khu vực đông xe, quay đầu hoặc lùi vào kho.
Kính chắn gió phía trước có diện tích lớn, mang lại tầm nhìn tương đối thoáng cho người lái.
Khi chạy đường dài, góc quan sát rộng giúp tài xế dễ dàng kiểm soát tình hình giao thông phía trước.
Bậc lên xuống được bố trí chắc chắn, kích thước phù hợp với cabin xe tải. Việc lên xuống cabin cũng thuận tiện hơn khi tài xế thường xuyên phải kiểm tra hàng hóa hoặc dừng giao nhận hàng.
Ở phiên bản này, FSR700 được đóng thùng lửng inox 304 Thanh Thảo, mở 07 bửng.
Thiết kế thùng lửng giúp tổng thể xe phù hợp với nhiều loại hàng hóa, đặc biệt là những mặt hàng cần bốc xếp từ hai bên.
Vật liệu inox 304 được sử dụng ở nhiều vị trí quan trọng của thùng như vách, khung trụ, sàn, diềm, vè, bản lề và tay khóa, tạo nên tổng thể chắc chắn và đồng bộ.
Ngoại hình FSR700 không quá cầu kỳ nhưng tạo được cảm giác đầm xe, chắc chắn và đúng chất xe tải chuyên dụng. Điểm đáng chú ý nằm ở sự kết hợp giữa cabin F-Series và thùng lửng inox 304 Thanh Thảo, hướng đến nhu cầu sử dụng lâu dài và thường xuyên.
Bước vào cabin FSR700, điểm dễ nhận thấy là không gian được thiết kế theo hướng rộng rãi và thực dụng. Các khu vực điều khiển được bố trí tương đối trực quan, phù hợp với đặc thù tài xế phải sử dụng xe liên tục trong thời gian dài.
Khoang cabin có không gian đủ rộng cho 3 người, tạo sự thoải mái hơn trong những chuyến vận chuyển dài.
Cách bố trí các khu vực chức năng khá đơn giản, giúp tài xế dễ làm quen và thao tác trong quá trình lái xe.
Từ vị trí người lái, tầm quan sát phía trước khá thoáng nhờ thiết kế cabin đầu vuông và kính chắn gió rộng.
Vô-lăng, bảng điều khiển và các nút chức năng được bố trí trong tầm tay, giúp tài xế dễ dàng kiểm soát các chức năng cần thiết khi vận hành.
Ghế tài xế được thiết kế theo hướng ưu tiên sự thoải mái. Với những cung đường dài và thời gian ngồi lái nhiều giờ liên tục, thiết kế ghế phù hợp sẽ giúp hạn chế cảm giác mệt mỏi.
Một điểm phù hợp với nhu cầu vận tải đường dài là cabin có không gian phía sau hỗ trợ nghỉ ngơi cho tài xế.
Đây là trang bị khá hữu ích đối với những chuyến hàng phải di chuyển liên tục giữa các tỉnh.
Nội thất FSR700 không tập trung quá nhiều vào những trang bị mang tính giải trí mà chủ yếu phục vụ nhu cầu sử dụng thực tế:
▪ Máy lạnh
▪ Radio/giải trí
▪ Hộc chứa đồ
▪ Các khu vực để vật dụng cá nhân
Nhìn chung, cabin FSR700 mang đến cảm giác đơn giản, dễ sử dụng và phù hợp với môi trường xe tải, trong đó yếu tố thoải mái cho tài xế và sự thuận tiện khi vận hành được đặt lên hàng đầu.
* Thùng Lửng Thanh Thảo đóng từ satxi FSR700:
Thùng lửng đóng từ satxi FSR700 mở 07 bửng đóng theo qui cách:
- Vách trong inox 304 6zem
- Vách trong inox 304 1li
- Sàn inox 304 dập sóng 1.5ly, mở 01 máng thoát nước đầu thùng, 2 val ống 60
- Khung trụ inox 304 4ly
- Diềm dưới inox 304 3ly
- Vè inox 304 1.2ly
- Cản hông + cản sau inox 304 1.5ly
- Bản lề inox 304
- Tay khoá inox 304 đúc
- Cản hông, cản sau inox 304
- Đà dọc bằng nhôm Z140 - đà ngang bằng nhôm I100
| TẢI TRỌNG | Trọng lượng bản thân | 4505 Kg |
| Tải trọng cho phép chuyên chở | 8.300 Kg | |
| Loại thùng | Thùng Lửng inox 304 | |
| Trọng lượng toàn bộ | 13.000 Kg | |
| Số chổ ngồi | 03 người | |
| KÍCH THƯỚC | Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 8395 x 2430 x 2550 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng: (D x R x C) | 6160 x 2280 x bửng cao 560 mm | |
| Khoảng cách trục | 4.860 mm | |
| THÔNG SỐ CHUNG | Vết bánh xe trước / sau | 1,805 / 1,705 mm |
| Số trục | 2 | |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | |
| Loại nhiên liệu | Diesel | |
| ĐỘNG CƠ | Nhãn hiệu động cơ | 4HK1E5S |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp | |
| Thể tích | 5.193 cm3 | |
| Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay | 205 Ps (150) kW/ 2,600 rpm | |
| LỐP XE | Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/---/---/--- |
| Lốp trước / sau | 265/70R19.5 PR | |
|
VẬN TỐC |
Khi toàn tải ở tay số cao nhất | 100 Km/h |
| Độ dốc lớn nhất xe vượt được | 35% | |
| Thùng nhiên liệu | 200 lít | |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh trước /Dẫn động | Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống, thủy lực mạch kép, điều khiển bằng khí nén | |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí | |
| HỆ THỐNG LÁI | Kiểu hệ thống lái/ dẫn động | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| BẢO HÀNH | Động cơ | 3 năm không giới hạn km |
| Thùng sản xuất tại Thanh Thảo | 12 tháng, không bảo hành màu sơn, các lỗi do người sử dụng |
